A - Công việc chung 9,612
B - Triết học, Tâm lý học, Tôn giáo 42,647
C - Lịch sử khoa học 19,401
D - Lịch sử thế giới 64,610
E - Lịch sử nước Mỹ 9,055
F - Lịch sử chung của Mỹ 14,135
G - Địa lý, Nhân loại học, Giải trí 27,692
H - Khoa học xã hội 196,573
J - Chính sách khoa học 28,287
K - Pháp luật 24,658
L - Giáo dục 96,133
M - Âm nhạc 20,862
N - Mỹ thuật 26,889
P - Ngôn ngữ và văn học 132,702
Q - Khoa học 97,528
R - Y học 42,111
S - Nông nghiệp 15,946
T - Công nghệ 54,442
U - Khoa học quân sự 2,703
V - Khoa học hải quân 4,271
Z - Thư viện khoa học 11,333